Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "cân nặng" (1)
cân nặng
Tiếng Anh
Danh từweight
Cô ấy theo dõi cân nặng của mình hàng tuần.
She monitors her weight weekly.
Từ liên quan "cân nặng" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "cân nặng" (5)
Duy trì cân nặng
maintain weight
Cần nâng cao chất lượng giáo dục.
We need to improve the quality of education.
Chúng tôi cần nâng cấp hệ thống phần mềm để cải thiện hiệu suất.
We need to upgrade the software system to improve performance.
Các thành viên Diễn đàn Khu vực ASEAN cần nâng cao năng lực dự báo, ngăn ngừa leo thang trong bối cảnh thế giới bất ổn.
ASEAN Regional Forum members need to enhance their forecasting capabilities and prevent escalation in an unstable world context.
Cô ấy theo dõi cân nặng của mình hàng tuần.
She monitors her weight weekly.
